 | (văn chương, từ cũ, nghĩa cũ) lueur de la lune; la lune |
|  | Một mình lặng ngắm bóng nga (Nguyễn Du) |
| toute seule, elle contemple en silence la lune |
|  | beauté |
|  | Bóng nga thấp thoáng dưới mà nh (Nguyễn Du) |
| une beauté s'entrevoit à travers le store |